télésiège
danh từ giống đực (m)
/te.le.sjɛʒ/ giọng máy của trình duyệt
télésiège nghĩa là Đường cáp treo mắc ghế ngồi.
Nghĩa của télésiège
Danh từ · giống đực
- Đường cáp treo mắc ghế ngồi.
Dạng từ của télésiège
Đi với mạo từ: un télésiège · le télésiège
| Số nhiều | télésièges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với télésiège
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a chairlift
Câu hỏi thường gặp
télésiège nghĩa là gì?
télésiège (danh từ) nghĩa là Đường cáp treo mắc ghế ngồi.
télésiège phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télésiège (giọng Pháp chuẩn): /te.le.sjɛʒ/.
télésiège là giống đực hay giống cái?
télésiège là danh từ giống đực (dùng với un, le).