télépointeur
danh từ giống đực (m)
/telepwɛ̃tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
télépointeur nghĩa là Đội viên ngắm pháo từ xa.
Nghĩa của télépointeur
Danh từ · giống đực
- Hàng hải, quân sự Đội viên ngắm pháo từ xa.
Dạng từ của télépointeur
Đi với mạo từ: un télépointeur · le télépointeur
Câu hỏi thường gặp
télépointeur nghĩa là gì?
télépointeur (danh từ) nghĩa là Đội viên ngắm pháo từ xa.
télépointeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télépointeur (giọng Pháp chuẩn): /telepwɛ̃tœʁ/.
télépointeur là giống đực hay giống cái?
télépointeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).