tuyauter
/tɥi.jɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
tuyauter nghĩa là xếp nếp ống, bày mưu mẹo giúp.
Nghĩa của tuyauter
Ngoại động từ
- Xếp nếp ống.
- Tuyauter un juponxếp nếp ống một cái váy
- Thân mật Cung cấp chỉ dẫn riêng cho; bày mưu mẹo giúp.
- Tuyauter un ami sur une affairebày mưu mẹo giúp một người bạn về việc kinh doanh
Câu hỏi thường gặp
tuyauter nghĩa là gì?
tuyauter (ngoại động từ) nghĩa là xếp nếp ống, bày mưu mẹo giúp.
tuyauter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuyauter (giọng Pháp chuẩn): /tɥi.jɔ.te/.