tuyauterie
danh từ giống cái (f)
/tɥi.jo.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
tuyauterie nghĩa là hệ thống ống.
Nghĩa của tuyauterie
Danh từ · giống cái
- Hệ thống ống (trong một máy, một xưởng, một đàn ống).
- Từ cũ, nghĩa cũ Xưởng làm ống.
Dạng từ của tuyauterie
Đi với mạo từ: une tuyauterie · la tuyauterie
| Số nhiều | tuyauteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piping, pipework, pipes
Câu hỏi thường gặp
tuyauterie nghĩa là gì?
tuyauterie (danh từ) nghĩa là hệ thống ống.
tuyauterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuyauterie (giọng Pháp chuẩn): /tɥi.jo.tʁi/.
tuyauterie là giống đực hay giống cái?
tuyauterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).