téléphotographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
téléphotographie nghĩa là Sự chụp ảnh từ xa.
Nghĩa của téléphotographie
Danh từ · giống cái
- Sự chụp ảnh từ xa.
Dạng từ của téléphotographie
Đi với mạo từ: une téléphotographie · la téléphotographie
| Số nhiều | téléphotographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telephotography
Câu hỏi thường gặp
téléphotographie nghĩa là gì?
téléphotographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp ảnh từ xa.
téléphotographie là giống đực hay giống cái?
téléphotographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).