téléphoniste
danh từ cả hai giống
/te.le.fɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
téléphoniste nghĩa là nhân viên điện thoại, điện thoại viên.
Nghĩa của téléphoniste
Danh từ · cả hai giống
- Nhân viên điện thoại; điện thoại viên.
Dạng từ của téléphoniste
| Số nhiều | téléphonistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telephonist
Câu hỏi thường gặp
téléphoniste nghĩa là gì?
téléphoniste (danh từ) nghĩa là nhân viên điện thoại, điện thoại viên.
téléphoniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của téléphoniste (giọng Pháp chuẩn): /te.le.fɔ.nist/.
téléphoniste là giống đực hay giống cái?
téléphoniste là danh từ cả hai giống.