téléphonique
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/te.le.fɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
téléphonique nghĩa là điện thoại.
Nghĩa của téléphonique
Tính từ
- Thuộc dây nói; (thuộc) điện thoại.
- Appareil téléphoniquemáy điện thoại
- Appel téléphoniquesự gọi dây nói
Dạng từ của téléphonique
| Số nhiều | téléphoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ telephone
Câu hỏi thường gặp
téléphonique nghĩa là gì?
téléphonique (tính từ) nghĩa là điện thoại.
téléphonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của téléphonique (giọng Pháp chuẩn): /te.le.fɔ.nik/.