TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

twister

/twis.te/ giọng máy của trình duyệt

twister nghĩa là nhảy điệu tuýt.

Nghĩa của twister

Nội động từ

  1. Nhảy điệu tuýt.

Chia động từ twister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: twistéHiện tại phân từ: twistant

Hiện tại présent

  • je twiste
  • tu twistes
  • il/elle twiste
  • nous twistons
  • vous twistez
  • ils/elles twistent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai twisté
  • tu as twisté
  • il/elle a twisté
  • nous avons twisté
  • vous avez twisté
  • ils/elles ont twisté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je twistais
  • tu twistais
  • il/elle twistait
  • nous twistions
  • vous twistiez
  • ils/elles twistaient

Tương lai đơn futur simple

  • je twisterai
  • tu twisteras
  • il/elle twistera
  • nous twisterons
  • vous twisterez
  • ils/elles twisteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je twisterais
  • tu twisterais
  • il/elle twisterait
  • nous twisterions
  • vous twisteriez
  • ils/elles twisteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je twiste
  • que tu twistes
  • qu'il/elle twiste
  • que nous twistions
  • que vous twistiez
  • qu'ils/elles twistent

Quá khứ đơn passé simple

  • je twistai
  • tu twistas
  • il/elle twista
  • nous twistâmes
  • vous twistâtes
  • ils/elles twistèrent

Mệnh lệnh impératif

  • twiste (tu)
  • twistons (nous)
  • twistez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dance the twist, to twist

Câu hỏi thường gặp

twister nghĩa là gì?

twister (nội động từ) nghĩa là nhảy điệu tuýt.

twister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twister (giọng Pháp chuẩn): /twis.te/.

Chia động từ twister ở thì hiện tại thế nào?

je twiste, tu twistes, il/elle twiste, nous twistons, vous twistez, ils/elles twistent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.