télémesure
danh từ giống cái (f)
/te.le.mə.zyʁ/ giọng máy của trình duyệt
télémesure nghĩa là sự đo từ xa.
Nghĩa của télémesure
Danh từ · giống cái
- Sự đo từ xa.
Dạng từ của télémesure
Đi với mạo từ: une télémesure · la télémesure
| Số nhiều | télémesures |
Câu hỏi thường gặp
télémesure nghĩa là gì?
télémesure (danh từ) nghĩa là sự đo từ xa.
télémesure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télémesure (giọng Pháp chuẩn): /te.le.mə.zyʁ/.
télémesure là giống đực hay giống cái?
télémesure là danh từ giống cái (dùng với une, la).