tâcher
tâcher nghĩa là cố gắng ra sức, cố gắng để.
Nghĩa của tâcher
Nội động từ
- Cố gắng ra sức.
- Tâchez de terminer ce travailhãy cố gắng hoàn thành việc này
Ngoại động từ
- Cố gắng để.
- Tâchons que cela ne se produise pas une seconde foista hãy cố gắng để cho việc đó không xảy ra lần nữa
Chia động từ tâcher
Hiện tại présent
- je tâche
- tu tâches
- il/elle tâche
- nous tâchons
- vous tâchez
- ils/elles tâchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tâché
- tu as tâché
- il/elle a tâché
- nous avons tâché
- vous avez tâché
- ils/elles ont tâché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tâchais
- tu tâchais
- il/elle tâchait
- nous tâchions
- vous tâchiez
- ils/elles tâchaient
Tương lai đơn futur simple
- je tâcherai
- tu tâcheras
- il/elle tâchera
- nous tâcherons
- vous tâcherez
- ils/elles tâcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je tâcherais
- tu tâcherais
- il/elle tâcherait
- nous tâcherions
- vous tâcheriez
- ils/elles tâcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je tâche
- que tu tâches
- qu'il/elle tâche
- que nous tâchions
- que vous tâchiez
- qu'ils/elles tâchent
Quá khứ đơn passé simple
- je tâchai
- tu tâchas
- il/elle tâcha
- nous tâchâmes
- vous tâchâtes
- ils/elles tâchèrent
Mệnh lệnh impératif
- tâche (tu)
- tâchons (nous)
- tâchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với tâcher
- Je ne suis pas bon pour faire plusieurs tâches en même temps. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to try, attempt, endeavour; to ensure
Câu hỏi thường gặp
tâcher nghĩa là gì?
tâcher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cố gắng ra sức, cố gắng để.
tâcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tâcher (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʃe/.
Chia động từ tâcher ở thì hiện tại thế nào?
je tâche, tu tâches, il/elle tâche, nous tâchons, vous tâchez, ils/elles tâchent.