TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tâcher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ta.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

tâcher nghĩa là cố gắng ra sức, cố gắng để.

Nghĩa của tâcher

Nội động từ

  1. Cố gắng ra sức.
    • Tâchez de terminer ce travailhãy cố gắng hoàn thành việc này

Ngoại động từ

  1. Cố gắng để.
    • Tâchons que cela ne se produise pas une seconde foista hãy cố gắng để cho việc đó không xảy ra lần nữa

Chia động từ tâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tâchéHiện tại phân từ: tâchant

Hiện tại présent

  • je tâche
  • tu tâches
  • il/elle tâche
  • nous tâchons
  • vous tâchez
  • ils/elles tâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tâché
  • tu as tâché
  • il/elle a tâché
  • nous avons tâché
  • vous avez tâché
  • ils/elles ont tâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tâchais
  • tu tâchais
  • il/elle tâchait
  • nous tâchions
  • vous tâchiez
  • ils/elles tâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tâcherai
  • tu tâcheras
  • il/elle tâchera
  • nous tâcherons
  • vous tâcherez
  • ils/elles tâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tâcherais
  • tu tâcherais
  • il/elle tâcherait
  • nous tâcherions
  • vous tâcheriez
  • ils/elles tâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tâche
  • que tu tâches
  • qu'il/elle tâche
  • que nous tâchions
  • que vous tâchiez
  • qu'ils/elles tâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tâchai
  • tu tâchas
  • il/elle tâcha
  • nous tâchâmes
  • vous tâchâtes
  • ils/elles tâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tâche (tu)
  • tâchons (nous)
  • tâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tâcher

  • Je ne suis pas bon pour faire plusieurs tâches en même temps. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to try, attempt, endeavour; to ensure

Câu hỏi thường gặp

tâcher nghĩa là gì?

tâcher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cố gắng ra sức, cố gắng để.

tâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tâcher (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʃe/.

Chia động từ tâcher ở thì hiện tại thế nào?

je tâche, tu tâches, il/elle tâche, nous tâchons, vous tâchez, ils/elles tâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.