twin-set
danh từ giống đực (m)
/twin.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
twin-set nghĩa là Bộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng.
Nghĩa của twin-set
Danh từ · giống đực
- Bộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng.
Dạng từ của twin-set
Đi với mạo từ: un twin-set · le twin-set
Câu hỏi thường gặp
twin-set nghĩa là gì?
twin-set (danh từ) nghĩa là Bộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng.
twin-set phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twin-set (giọng Pháp chuẩn): /twin.sɛt/.
twin-set là giống đực hay giống cái?
twin-set là danh từ giống đực (dùng với un, le).