TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

twin-set

danh từ giống đực (m)
/twin.sɛt/ giọng máy của trình duyệt

twin-set nghĩa là Bộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng.

Nghĩa của twin-set

Danh từ · giống đực

  1. Bộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng.

Dạng từ của twin-set

Đi với mạo từ: un twin-set · le twin-set

Câu hỏi thường gặp

twin-set nghĩa là gì?

twin-set (danh từ) nghĩa là Bộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng.

twin-set phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twin-set (giọng Pháp chuẩn): /twin.sɛt/.

twin-set là giống đực hay giống cái?

twin-set là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.