TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

typer

/tipe/ giọng máy của trình duyệt

typer nghĩa là điển hình hóa.

Nghĩa của typer

Ngoại động từ

  1. Điển hình hóa.
    • L'auteur a bien typé son personnagetác giả đã điển hình hóa đúng nhân vật của ông ta

Câu hỏi thường gặp

typer nghĩa là gì?

typer (ngoại động từ) nghĩa là điển hình hóa.

typer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của typer (giọng Pháp chuẩn): /tipe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.