té
danh từ giống đực (m)
/te/ giọng máy của trình duyệt
té nghĩa là thước chữ t, nẹp sắt chữ t, ủa.
Nghĩa của té
Danh từ · giống đực
- Thước chữ T.
- Nẹp sắt chữ T.
- bandage en té(y học) băng chữ T
- fer en tésắt chữ T
Thán từ
- Tiếng địa phương Ủa!
Dạng từ của té
Đi với mạo từ: un té · le té
| Số nhiều | tés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The name of the Latin script letter T/t.
- Hậu tố -ty (suffix used to form nouns from adjectives, often denoting a quality or a property)
Câu hỏi thường gặp
té nghĩa là gì?
té (danh từ, thán từ) nghĩa là thước chữ t, nẹp sắt chữ t, ủa.
té phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của té (giọng Pháp chuẩn): /te/.
té là giống đực hay giống cái?
té là danh từ giống đực (dùng với un, le).