typhique
/ti.fik/ giọng máy của trình duyệt
typhique nghĩa là người bị thương hàn.
Nghĩa của typhique
Tính từ
- Thuộc bệnh thương hàn.
- Thuộc bệnh sốt chấy rận.
Danh từ · cả hai giống
- Người bị thương hàn
- Người bị sốt chấy rận
Dạng từ của typhique
| Số nhiều | typhiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typhique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ typhoid
Câu hỏi thường gặp
typhique nghĩa là gì?
typhique (tính từ, danh từ) nghĩa là người bị thương hàn.
typhique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typhique (giọng Pháp chuẩn): /ti.fik/.