ténoplastie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
ténoplastie nghĩa là Thủ thuật tạo hình gân.
Nghĩa của ténoplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật tạo hình gân.
Dạng từ của ténoplastie
Đi với mạo từ: une ténoplastie · la ténoplastie
| Số nhiều | ténoplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenoplasty
Câu hỏi thường gặp
ténoplastie nghĩa là gì?
ténoplastie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật tạo hình gân.
ténoplastie là giống đực hay giống cái?
ténoplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).