TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tuyau

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɥi.jo/ giọng máy của trình duyệt

tuyau nghĩa là ống, nếp ống.

Nghĩa của tuyau

Danh từ · giống đực

  1. Ống.
    • Tuyau de pompeống bơm
    • Tuyau de plumeống lông
    • Tuyau de tige de rizống thân lúa
    • Tuyau distributeurống phân phối
    • Tuyeau d'arrivée de vapeurống dẫn hơi nước vào
    • Tuyau d'aspiration de boueống hút bùn
  2. Nếp ống (ở váy...).
  3. Thân mật Chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp.
    • Donner des tuyaux à quelqu'uncung cấp cho ai những chỉ dẫn riêng, bày mưu mẹo giúp ai

Dạng từ của tuyau

Đi với mạo từ: un tuyau · le tuyau

Số nhiềutuyaux

Họ từ của tuyau

Cụm từ, thành ngữ với tuyau

  • dire quelque chose dans le tuyau de l'oreille — rỉ tai mách điều gì
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pipe; tube; insider tip; chimney pot

Câu hỏi thường gặp

tuyau nghĩa là gì?

tuyau (danh từ) nghĩa là ống, nếp ống.

tuyau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuyau (giọng Pháp chuẩn): /tɥi.jo/.

tuyau là giống đực hay giống cái?

tuyau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.