TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

typochromie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

typochromie nghĩa là Kỹ thuật in typô màu.

Nghĩa của typochromie

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Kỹ thuật in typô màu.

Dạng từ của typochromie

Đi với mạo từ: une typochromie · la typochromie

Câu hỏi thường gặp

typochromie nghĩa là gì?

typochromie (danh từ) nghĩa là Kỹ thuật in typô màu.

typochromie là giống đực hay giống cái?

typochromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.