TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

télépointage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

télépointage nghĩa là Bộ ngắm pháo từ xa.

Nghĩa của télépointage

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải, quân sự Bộ ngắm pháo từ xa.

Dạng từ của télépointage

Đi với mạo từ: un télépointage · le télépointage

Câu hỏi thường gặp

télépointage nghĩa là gì?

télépointage (danh từ) nghĩa là Bộ ngắm pháo từ xa.

télépointage là giống đực hay giống cái?

télépointage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.