TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

télécharger

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/te.le.ʃaʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

télécharger nghĩa là tải về.

Nghĩa của télécharger

Động từ

  1. Tải về. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Ils disent que chaque jour, Firefox est téléchargé plus de 8 millions de fois.Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày.

Chia động từ télécharger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: téléchargéHiện tại phân từ: téléchargeant

Hiện tại présent

  • je télécharge
  • tu télécharges
  • il/elle télécharge
  • nous téléchargeons
  • vous téléchargez
  • ils/elles téléchargent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai téléchargé
  • tu as téléchargé
  • il/elle a téléchargé
  • nous avons téléchargé
  • vous avez téléchargé
  • ils/elles ont téléchargé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je téléchargeais
  • tu téléchargeais
  • il/elle téléchargeait
  • nous téléchargions
  • vous téléchargiez
  • ils/elles téléchargeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je téléchargerai
  • tu téléchargeras
  • il/elle téléchargera
  • nous téléchargerons
  • vous téléchargerez
  • ils/elles téléchargeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je téléchargerais
  • tu téléchargerais
  • il/elle téléchargerait
  • nous téléchargerions
  • vous téléchargeriez
  • ils/elles téléchargeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je télécharge
  • que tu télécharges
  • qu'il/elle télécharge
  • que nous téléchargions
  • que vous téléchargiez
  • qu'ils/elles téléchargent

Quá khứ đơn passé simple

  • je téléchargeai
  • tu téléchargeas
  • il/elle téléchargea
  • nous téléchargeâmes
  • vous téléchargeâtes
  • ils/elles téléchargèrent

Mệnh lệnh impératif

  • télécharge (tu)
  • téléchargeons (nous)
  • téléchargez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với télécharger

  • Je n'arrive pas à comprendre comment télécharger une image. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #955572
  • Ils disent que chaque jour, Firefox est téléchargé plus de 8 millions de fois. Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #637708

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to download (to transfer data from an outside source to one's own disk or data storage); to upload (to transfer data to from one's own source to a second location)

Câu hỏi thường gặp

télécharger nghĩa là gì?

télécharger (động từ) nghĩa là tải về.

télécharger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của télécharger (giọng Pháp chuẩn): /te.le.ʃaʁ.ʒe/.

Chia động từ télécharger ở thì hiện tại thế nào?

je télécharge, tu télécharges, il/elle télécharge, nous téléchargeons, vous téléchargez, ils/elles téléchargent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.