télescope
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/te.lɛs.kɔp/ giọng máy của trình duyệt
télescope nghĩa là kính viễn vọng.
Nghĩa của télescope
Danh từ · giống đực
- Thiên văn học Kính viễn vọng.
Dạng từ của télescope
Đi với mạo từ: un télescope · le télescope
| Số nhiều | télescopes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với télescope
Đồng nghĩa
Họ từ của télescope
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spyglass; telescope (optical instrument used in astronomy for observing distant objects)
Câu hỏi thường gặp
télescope nghĩa là gì?
télescope (danh từ) nghĩa là kính viễn vọng.
télescope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télescope (giọng Pháp chuẩn): /te.lɛs.kɔp/.
télescope là giống đực hay giống cái?
télescope là danh từ giống đực (dùng với un, le).