télescopage
danh từ giống đực (m)
/te.lɛs.kɔ.paʒ/ giọng máy của trình duyệt
télescopage nghĩa là sự đâm nhau.
Nghĩa của télescopage
Danh từ · giống đực
- Sự đâm nhau (xe lửa....).
Dạng từ của télescopage
Đi với mạo từ: un télescopage · le télescopage
| Số nhiều | télescopages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telescoping; smash, crash
Câu hỏi thường gặp
télescopage nghĩa là gì?
télescopage (danh từ) nghĩa là sự đâm nhau.
télescopage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télescopage (giọng Pháp chuẩn): /te.lɛs.kɔ.paʒ/.
télescopage là giống đực hay giống cái?
télescopage là danh từ giống đực (dùng với un, le).