télécommunication
télécommunication nghĩa là hệ thống viễn thông.
Nghĩa của télécommunication
Danh từ · giống cái
- Hệ thống thông tin từ xa; hệ thống viễn thông.
Dạng từ của télécommunication
Đi với mạo từ: une télécommunication · la télécommunication
| Số nhiều | télécommunications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Telecommunication
Câu hỏi thường gặp
télécommunication nghĩa là gì?
télécommunication (danh từ) nghĩa là hệ thống viễn thông.
télécommunication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télécommunication (giọng Pháp chuẩn): /te.le.kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/.
télécommunication là giống đực hay giống cái?
télécommunication là danh từ giống cái (dùng với une, la).