TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

télévision

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/te.le.vi.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

télévision nghĩa là truyền hình, tv.

Nghĩa của télévision

Danh từ · giống cái

  1. Truyền hình, tv, ti vi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Mon frère regarde la télévision.Em tôi xem ti vi.
    • Je suis en train de regarder la télévision.Tôi đang xem ti vi.

Dạng từ của télévision

Đi với mạo từ: une télévision · la télévision

Số nhiềutélévisions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với télévision

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với télévision

  • Mon frère regarde la télévision. Em tôi xem ti vi.Tatoeba #129452
  • Je suis en train de regarder la télévision. Tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12738
  • Elle passe trop de temps devant la télévision. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723042
  • Mary aime regarder la télévision. Mary thích xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12742
  • Il est temps d'arrêter de regarder la télévision. Đến lúc tắt ti vi rồi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575
  • Elle passe trop de temps à regarder la télévision. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723039
  • La télévision ne marche pas. Cái ti vi không chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2065960
  • Il a allumé la télévision. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317263

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television

Câu hỏi thường gặp

télévision nghĩa là gì?

télévision (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv.

télévision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của télévision (giọng Pháp chuẩn): /te.le.vi.zjɔ̃/.

télévision là giống đực hay giống cái?

télévision là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.