TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tâtonner

/ta.tɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

tâtonner nghĩa là sờ soạng, mò mẫm.

Nghĩa của tâtonner

Nội động từ

  1. Sờ soạng.
    • Tâtonner dans l'obscuritésờ soạng trong đêm tối
  2. Mò mẫm.
    • Tâtonner dans les recherchesmò mẫm trong nghiên cứu

Chia động từ tâtonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tâtonnéHiện tại phân từ: tâtonnant

Hiện tại présent

  • je tâtonne
  • tu tâtonnes
  • il/elle tâtonne
  • nous tâtonnons
  • vous tâtonnez
  • ils/elles tâtonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tâtonné
  • tu as tâtonné
  • il/elle a tâtonné
  • nous avons tâtonné
  • vous avez tâtonné
  • ils/elles ont tâtonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tâtonnais
  • tu tâtonnais
  • il/elle tâtonnait
  • nous tâtonnions
  • vous tâtonniez
  • ils/elles tâtonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tâtonnerai
  • tu tâtonneras
  • il/elle tâtonnera
  • nous tâtonnerons
  • vous tâtonnerez
  • ils/elles tâtonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tâtonnerais
  • tu tâtonnerais
  • il/elle tâtonnerait
  • nous tâtonnerions
  • vous tâtonneriez
  • ils/elles tâtonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tâtonne
  • que tu tâtonnes
  • qu'il/elle tâtonne
  • que nous tâtonnions
  • que vous tâtonniez
  • qu'ils/elles tâtonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tâtonnai
  • tu tâtonnas
  • il/elle tâtonna
  • nous tâtonnâmes
  • vous tâtonnâtes
  • ils/elles tâtonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tâtonne (tu)
  • tâtonnons (nous)
  • tâtonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feel one's way, grope around, fumble

Câu hỏi thường gặp

tâtonner nghĩa là gì?

tâtonner (nội động từ) nghĩa là sờ soạng, mò mẫm.

tâtonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tâtonner (giọng Pháp chuẩn): /ta.tɔ.ne/.

Chia động từ tâtonner ở thì hiện tại thế nào?

je tâtonne, tu tâtonnes, il/elle tâtonne, nous tâtonnons, vous tâtonnez, ils/elles tâtonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.