TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tâte-vin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tâte-vin nghĩa là ống nếm rượu.

Nghĩa của tâte-vin

Danh từ · giống đực

  1. Ống nếm rượu.
  2. Tách nếm rượu.

Dạng từ của tâte-vin

Đi với mạo từ: un tâte-vin · le tâte-vin

Câu hỏi thường gặp

tâte-vin nghĩa là gì?

tâte-vin (danh từ) nghĩa là ống nếm rượu.

tâte-vin là giống đực hay giống cái?

tâte-vin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.