TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tzar

danh từ giống đực (m)
/tsaʁ/ giọng máy của trình duyệt

tzar nghĩa là Như tsar.

Nghĩa của tzar

Danh từ · giống đực

  1. Như tsar.

Dạng từ của tzar

Đi với mạo từ: un tzar · le tzar

Số nhiềutzars

Câu hỏi thường gặp

tzar nghĩa là gì?

tzar (danh từ) nghĩa là Như tsar.

tzar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tzar (giọng Pháp chuẩn): /tsaʁ/.

tzar là giống đực hay giống cái?

tzar là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.