TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

téléréglage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

téléréglage nghĩa là Sự điều chỉnh từ xa.

Nghĩa của téléréglage

Danh từ · giống đực

  1. Sự điều chỉnh từ xa.

Dạng từ của téléréglage

Đi với mạo từ: un téléréglage · le téléréglage

Câu hỏi thường gặp

téléréglage nghĩa là gì?

téléréglage (danh từ) nghĩa là Sự điều chỉnh từ xa.

téléréglage là giống đực hay giống cái?

téléréglage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.