TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

typhose

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

typhose nghĩa là sốt dạng thương hàn, bệnh rù.

Nghĩa của typhose

Danh từ · giống cái

  1. Y học Sốt dạng thương hàn.
  2. Thú y học Bệnh rù (gà).

Dạng từ của typhose

Đi với mạo từ: une typhose · la typhose

Câu hỏi thường gặp

typhose nghĩa là gì?

typhose (danh từ) nghĩa là sốt dạng thương hàn, bệnh rù.

typhose là giống đực hay giống cái?

typhose là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.