typtologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
typtologie nghĩa là phép gõ thông linh.
Nghĩa của typtologie
Danh từ · giống cái
- Thân mật Phép gõ thông linh.
Dạng từ của typtologie
Đi với mạo từ: une typtologie · la typtologie
| Số nhiều | typtologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typtology
Câu hỏi thường gặp
typtologie nghĩa là gì?
typtologie (danh từ) nghĩa là phép gõ thông linh.
typtologie là giống đực hay giống cái?
typtologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).