ténuité
danh từ giống cái (f)
/te.nɥi.te/ giọng máy của trình duyệt
ténuité nghĩa là có tính chất mảnh, tính chất tinh tế.
Nghĩa của ténuité
Danh từ · giống cái
- Có tính chất mảnh; tính chất tinh tế.
- Fil d'une extrême ténuitésợi mảnh hết sức
Dạng từ của ténuité
Đi với mạo từ: une ténuité · la ténuité
| Số nhiều | ténuités |
Họ từ của ténuité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subtlety; tenuity
Câu hỏi thường gặp
ténuité nghĩa là gì?
ténuité (danh từ) nghĩa là có tính chất mảnh, tính chất tinh tế.
ténuité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ténuité (giọng Pháp chuẩn): /te.nɥi.te/.
ténuité là giống đực hay giống cái?
ténuité là danh từ giống cái (dùng với une, la).