turriculé
giọng máy của trình duyệt
turriculé nghĩa là hình nón tháp.
Nghĩa của turriculé
Tính từ
- Động vật học (có) hình nón tháp (vỏ ốc sò).
Câu hỏi thường gặp
turriculé nghĩa là gì?
turriculé (tính từ) nghĩa là hình nón tháp.
turriculé nghĩa là hình nón tháp.
turriculé (tính từ) nghĩa là hình nón tháp.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.