TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

télégraphier

/te.le.ɡʁa.fje/ giọng máy của trình duyệt

télégraphier nghĩa là đánh điện, gởi điện.

Nghĩa của télégraphier

Động từ

  1. Đánh điện, gởi điện.
    • Télégraphier une nouvelleđánh điện một tin
    • Il faut lui télégraphierphải đánh điện cho nó mới được

Chia động từ télégraphier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: télégraphiéHiện tại phân từ: télégraphiant

Hiện tại présent

  • je télégraphie
  • tu télégraphies
  • il/elle télégraphie
  • nous télégraphions
  • vous télégraphiez
  • ils/elles télégraphient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai télégraphié
  • tu as télégraphié
  • il/elle a télégraphié
  • nous avons télégraphié
  • vous avez télégraphié
  • ils/elles ont télégraphié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je télégraphiais
  • tu télégraphiais
  • il/elle télégraphiait
  • nous télégraphiions
  • vous télégraphiiez
  • ils/elles télégraphiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je télégraphierai
  • tu télégraphieras
  • il/elle télégraphiera
  • nous télégraphierons
  • vous télégraphierez
  • ils/elles télégraphieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je télégraphierais
  • tu télégraphierais
  • il/elle télégraphierait
  • nous télégraphierions
  • vous télégraphieriez
  • ils/elles télégraphieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je télégraphie
  • que tu télégraphies
  • qu'il/elle télégraphie
  • que nous télégraphiions
  • que vous télégraphiiez
  • qu'ils/elles télégraphient

Quá khứ đơn passé simple

  • je télégraphiai
  • tu télégraphias
  • il/elle télégraphia
  • nous télégraphiâmes
  • vous télégraphiâtes
  • ils/elles télégraphièrent

Mệnh lệnh impératif

  • télégraphie (tu)
  • télégraphions (nous)
  • télégraphiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với télégraphier

  • Elle télégraphia qu'elle arrivait bientôt. cô ấy nhắn tin rằng cô ấy sẽ tới sớm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to telegraph

Câu hỏi thường gặp

télégraphier nghĩa là gì?

télégraphier (động từ) nghĩa là đánh điện, gởi điện.

télégraphier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của télégraphier (giọng Pháp chuẩn): /te.le.ɡʁa.fje/.

Chia động từ télégraphier ở thì hiện tại thế nào?

je télégraphie, tu télégraphies, il/elle télégraphie, nous télégraphions, vous télégraphiez, ils/elles télégraphient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.