téléobjectif
danh từ giống đực (m)
/te.le.ɔb.ʒɛk.tif/ giọng máy của trình duyệt
téléobjectif nghĩa là vật kính tầm xa.
Nghĩa của téléobjectif
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh Vật kính tầm xa.
Dạng từ của téléobjectif
Đi với mạo từ: un téléobjectif · le téléobjectif
| Số nhiều | téléobjectifs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telephoto lens
Câu hỏi thường gặp
téléobjectif nghĩa là gì?
téléobjectif (danh từ) nghĩa là vật kính tầm xa.
téléobjectif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của téléobjectif (giọng Pháp chuẩn): /te.le.ɔb.ʒɛk.tif/.
téléobjectif là giống đực hay giống cái?
téléobjectif là danh từ giống đực (dùng với un, le).