Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P — trang 8
4.547 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/23
- phalangineđốt hai, đốt giữa
- phalangisteThuộc tổ chức Pha-lăng (Tây Ban Nha)
- phalanstèreTài chính tập đoàn lao động (theo kiểu của Phu-ri-ê)
- phalanstérienXem phalanstère
- phallineFalin (độc tố nấm)
- phalliqueXem phallus
- phallocrateKẻ bênh vực thói bắt nạt vợ
- phalloïdecó dạng dương vật
- phallusnấm lõ chó
- phalènebướm sâu đo
- phalèrebướm đầu bò
- phanatronNhư phanotron
- phanieFani (đơn vị đo cảm giác ánh sáng)
- phantasmeNhư fantasme
- phanèrehiện bộ
- phanérogamecó hoa
- phanérogamiekhoa cây có hoa
- pharamineuxNhư faramineux
- pharaonbài faraon
- pharaonienXem pharaon
- pharaoniqueXem pharaon
- phaređèn biển, hải đăng
- pharillonđèn nhử cá
- pharisaïquegiả đạo đức
- pharisienngười giả đạo đức
- pharmaceutiqueXem pharmacie
- pharmaciedược học
- pharmaciendược sĩ
- pharmacodynamiedược lực học
- pharmacodynamiqueXem pharmacodynamie
- pharmacognosiedược liệu học
- pharmacologiedược lý
- pharmacologiqueXem pharmacologie
- pharmacologistenhà dược lý học
- pharmacopéedược điển
- pharmacothérapieliệu pháp dược
- pharyngaleXem pharyngal
- pharyngienXem pharynx
- pharyngiteviêm hầu
- pharyngéXem pharynx
- pharynxhầu
- phascolomedúi có túi
- phasepha, kỳ
- phasemètrepha kế
- phasmebọ que
- phellogènesinh bần
- phiFi (chữ cái Hy Lạp)
- philantheong sói
- philanthropekẻ yêu người, người bác ái
- philanthropielòng yêu người, lòng bác ái
- philanthropiqueyêu người, bác ái
- philatéliekhoa chơi tem
- philatéliquechơi tem, sưu tập tem
- philatélistengười chơi tem, người sưu tập tem
- philharmoniehội nhạc
- philharmoniqueThuộc hội nhạc
- philibegváy ngắn
- philippinThuộc Phi-líp-pin
- philippinetrò cuộc hạnh
- philippiqueBài diễn văn công kích
- philistinkẻ phàm tục, kẻ tầm thường
- philistinismetính phàm tục, tính tầm thường
- philoViết tắt của philosophie
- philodendroncây ráy thơm
- philologiengữ văn học
- philologiqueXem philologie
- philologiquementVề mặt ngữ văn học
- philologuenhà ngữ văn học
- philosophaleXem philosophal
- philosophenhà triết học
- philosophertriết lý, thuyết lý
- philosophietriết học
- philosophiquetriết lí, quân tử
- philosophiquementVề mặt triết học (một cách) triết học
- philtrebùa yêu, thuốc bả
- phlegmasieviêm
- phlegmoneuxviêm tấy
- phlogistiquenhiên tố
- phloxcây hoa lốc
- phlyctènenốt phồng nước
- phlébiteviêm tĩnh mạch
- phlébologietĩnh mạch học
- phomón phở
- phobiechứng sợ, sự sợ
- phobiquengười bị chứng sợ
- phocidienThuộc xứ Phô-kít (Hy Lạp)
- phocoméliequái tượng chó biển
- phocéenThuộc Phô-xê (thành phố ở Tiểu á xưa)
- phoenixcây chà là
- pholadesò đá
- pholiotenấm cụm
- phonateurcấu âm
- phonatoireNhư phonateur
- phoneFon (đơn vị âm lượng)
- phoniatrethầy thuốc ngữ âm
- phoniatriebệnh học ngữ âm
- phonieViết tắt của téléphonie
- phoniquengữ âm
- phonoViết tắt của phonographe
- phonographemáy hát
- phonogénietính ăn tiếng
- phonogéniqueăn tiếng
- phonolitiqueXem phonolite
- phonologieâm vị học
- phonologiqueXem phonologie
- phonologuenhà âm vị học
- phonométriephép đo âm lượng
- phonothèqueKho tài liệu ghi âm
- phonèmeâm vị
- phonématiqueNhư phonologie
- phonémiqueXem phonème
- phonéticiennhà ngữ âm học
- phonétiquengữ âm học
- phonétiquementtheo ngữ âm học
- phonétismehệ thống âm vị
- phoquehải cẩu
- phosgèneFotgen
- phosphatageNông nghiệp sự bón photphat
- phosphatephotphat
- phosphaternông nghiệp bón photphat
- phosphaturiechứng đái photphat
- phosphatéXem phosphate
- phospholipidePhotpholipit
- phosphorelân
- phosphorerlao động trí óc
- phosphorescencehiện tượng lân quang
- phosphorescentphát lân quang
- phosphoriquePhotphoric
- phosphoriserđể lân hóa
- phosphorécó photpho, có lân
- phosphèneđom đóm mắt
- photoảnh, bức ảnh
- photo-élasticimétriePhép đo quang đàn hồi
- photo-électriquequang điện
- photocalquephép can ảnh
- photocelluletế bào quang điện
- photochimiequang hóa học
- photochimiquequang hóa
- photoconducteurquang dẫn
- photocopiesự sao chụp
- photocopiersao chụp
- photocopieurmáy sao chụp
- photoglyptiePhép in lõm quang hóa
- photogrammétriephép đo ảnh
- photographengười chụp ảnh
- photographienhiếp ảnh, sự chụp ảnh
- photographierchụp ảnh
- photographiqueXem photographie
- photographiquementbằng ảnh
- photograveurthợ khắc ảnh
- photogravurethuật khắc ảnh
- photogènephát sáng
- photogéniesự ăn ảnh
- photogéniqueăn ảnh
- photolithographieKỹ thuật in ảnh litô
- photolysesự quang phân
- photomicrographiephép chụp hiển vi
- photomontagesự ghép ảnh
- photomètrequang kế
- photomécaniquein chụp
- photométriepháp đo sáng
- photométriqueđo sáng
- photoniqueXem photon
- photophobiechứng sợ sáng
- photopilepin quang điện
- photopériodismeHiện tượng chu kỳ sáng
- photosensiblecảm quang
- photosphèrecầu sáng, quang cầu
- photosphériquexen photosphère
- photosynthèsesự quang hợp
- photosynthétiquequang hợp
- phototactismetính theo sáng
- photothèquekho lưu trữ ảnh
- photothérapieliệu pháp ánh sáng
- phototropismetính hướng sáng
- phototypiephép in phơi
- photovoltaïqueCellule photovoltaïque pin quang điện
- phragmitecây sậy
- phrasecâu
- phraserphân tiết
- phraseurngười nói kiểu cách, người huênh hoang
- phrasécách phân tiết
- phraséologiengữ cú
- phraséologiquedài dòng
- phratriebào tộc
- phrygien(sử học) tiếng Phơ-ri-gi
- phréatiqueThuộc giếng
- phréniquecơ hoành
- phrénologiekhoa tướng sọ
- phrénologiqueXem phrénologie
- phtaliqueFtalic
- phtaléineFtalein
- phtisiebệnh lao phổi
- phtisiologiekhoa lao
- phtisiologuethầy thuốc khoa lao
- phtisiquebị lao
- phycologieNhư algologie
- phylactèrebùa chữ
- phylarquethủ lĩnh bộ lạc, tù trưởng
- phylladeđá lá sét mica