photogravure
photogravure nghĩa là thuật khắc ảnh, bản khắc ảnh.
Nghĩa của photogravure
Danh từ · giống cái
- Thuật khắc ảnh.
- Bản khắc ảnh.
Dạng từ của photogravure
Đi với mạo từ: une photogravure · la photogravure
| Số nhiều | photogravures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photogravure
Câu hỏi thường gặp
photogravure nghĩa là gì?
photogravure (danh từ) nghĩa là thuật khắc ảnh, bản khắc ảnh.
photogravure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photogravure (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.tɔ.ɡʁa.vyʁ/.
photogravure là giống đực hay giống cái?
photogravure là danh từ giống cái (dùng với une, la).