TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

philanthe

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

philanthe nghĩa là ong sói.

Nghĩa của philanthe

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Ong sói.

Dạng từ của philanthe

Đi với mạo từ: un philanthe · le philanthe

Câu hỏi thường gặp

philanthe nghĩa là gì?

philanthe (danh từ) nghĩa là ong sói.

philanthe là giống đực hay giống cái?

philanthe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.