phasme
danh từ giống đực (m)
/fasm/ giọng máy của trình duyệt
phasme nghĩa là bọ que.
Nghĩa của phasme
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ que.
Dạng từ của phasme
Đi với mạo từ: un phasme · le phasme
| Số nhiều | phasmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phasme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stick insect; beanpole, string bean (scrawny person)
Câu hỏi thường gặp
phasme nghĩa là gì?
phasme (danh từ) nghĩa là bọ que.
phasme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phasme (giọng Pháp chuẩn): /fasm/.
phasme là giống đực hay giống cái?
phasme là danh từ giống đực (dùng với un, le).