asperge
asperge nghĩa là măng tây, người như cây sào, người cao mà gầy.
Nghĩa của asperge
Danh từ · giống cái
- Măng tây.
- Thân mật Người như cây sào, người cao mà gầy.
Dạng từ của asperge
Đi với mạo từ: une asperge · l'asperge
| Số nhiều | asperges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asperge
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asparagus (any of various perennial plants of the genus Asparagus having leaflike stems, scalelike leaves, and small flowers); asparagus (the young shoots of Asparagus officinalis eaten as a vegetable); beanpole (tall, thin person)
Câu hỏi thường gặp
asperge nghĩa là gì?
asperge (danh từ) nghĩa là măng tây, người như cây sào, người cao mà gầy.
asperge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asperge (giọng Pháp chuẩn): /as.pɛʁʒ/.
asperge là giống đực hay giống cái?
asperge là danh từ giống cái (dùng với une, la).