phalangiste
/fa.lɑ̃.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
phalangiste nghĩa là Thuộc tổ chức Pha-lăng (Tây Ban Nha).
Nghĩa của phalangiste
Tính từ
- Thuộc tổ chức Pha-lăng (Tây Ban Nha).
Danh từ · cả hai giống
- Thành viên tổ chức Pha-lăng.
- Sử học Đội viên đội hình chiến đấu.
Dạng từ của phalangiste
| Số nhiều | phalangistes |
Họ từ của phalangiste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scarab beetle; Falangist
Câu hỏi thường gặp
phalangiste nghĩa là gì?
phalangiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc tổ chức Pha-lăng (Tây Ban Nha).
phalangiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phalangiste (giọng Pháp chuẩn): /fa.lɑ̃.ʒist/.