phalanstère
phalanstère nghĩa là Tài chính tập đoàn lao động (theo kiểu của Phu-ri-ê).
Nghĩa của phalanstère
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tài chính tập đoàn lao động (theo kiểu của Phu-ri-ê).
Dạng từ của phalanstère
Đi với mạo từ: un phalanstère · le phalanstère
| Số nhiều | phalanstères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phalanstery
Câu hỏi thường gặp
phalanstère nghĩa là gì?
phalanstère (danh từ) nghĩa là Tài chính tập đoàn lao động (theo kiểu của Phu-ri-ê).
phalanstère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phalanstère (giọng Pháp chuẩn): /fa.lɑ̃s.tɛʁ/.
phalanstère là giống đực hay giống cái?
phalanstère là danh từ giống đực (dùng với un, le).