photomicrographie
photomicrographie nghĩa là phép chụp hiển vi.
Nghĩa của photomicrographie
Danh từ · giống cái
- Phép chụp hiển vi.
Dạng từ của photomicrographie
Đi với mạo từ: une photomicrographie · la photomicrographie
| Số nhiều | photomicrographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photomicrography
Câu hỏi thường gặp
photomicrographie nghĩa là gì?
photomicrographie (danh từ) nghĩa là phép chụp hiển vi.
photomicrographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photomicrographie (giọng Pháp chuẩn): /fɔtomikʁogʁafi/.
photomicrographie là giống đực hay giống cái?
photomicrographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).