photolyse
danh từ giống cái (f)
/fotoliz/ giọng máy của trình duyệt
photolyse nghĩa là sự quang phân.
Nghĩa của photolyse
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự quang phân.
Dạng từ của photolyse
Đi với mạo từ: une photolyse · la photolyse
| Số nhiều | photolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photolysis
Câu hỏi thường gặp
photolyse nghĩa là gì?
photolyse (danh từ) nghĩa là sự quang phân.
photolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photolyse (giọng Pháp chuẩn): /fotoliz/.
photolyse là giống đực hay giống cái?
photolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).