phylactère
danh từ giống đực (m)
/fi.lak.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
phylactère nghĩa là bùa chữ, băng lời.
Nghĩa của phylactère
Danh từ · giống đực
- Sử học Bùa chữ (của người Do Thái).
- Băng lời (băng ghi lời của nhân vật trong cảnh sân khấu).
Dạng từ của phylactère
Đi với mạo từ: un phylactère · le phylactère
| Số nhiều | phylactères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phylactery; speech bubble, thought bubble
Câu hỏi thường gặp
phylactère nghĩa là gì?
phylactère (danh từ) nghĩa là bùa chữ, băng lời.
phylactère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phylactère (giọng Pháp chuẩn): /fi.lak.tɛʁ/.
phylactère là giống đực hay giống cái?
phylactère là danh từ giống đực (dùng với un, le).