phyllie
danh từ giống cái (f)
/fili/ giọng máy của trình duyệt
phyllie nghĩa là bọ lá.
Nghĩa của phyllie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bọ lá.
Dạng từ của phyllie
Đi với mạo từ: une phyllie · la phyllie
| Số nhiều | phyllies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leaf insect; walking leaf
Câu hỏi thường gặp
phyllie nghĩa là gì?
phyllie (danh từ) nghĩa là bọ lá.
phyllie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phyllie (giọng Pháp chuẩn): /fili/.
phyllie là giống đực hay giống cái?
phyllie là danh từ giống cái (dùng với une, la).