phonématique
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
phonématique nghĩa là Như phonologie.
Nghĩa của phonématique
Danh từ · giống cái
- Như phonologie.
Dạng từ của phonématique
Đi với mạo từ: une phonématique · la phonématique
| Số nhiều | phonématiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ phonematic
Câu hỏi thường gặp
phonématique nghĩa là gì?
phonématique (danh từ) nghĩa là Như phonologie.
phonématique là giống đực hay giống cái?
phonématique là danh từ giống cái (dùng với une, la).