phospholipide
danh từ giống đực (m)
/fɔs.fɔ.li.pid/ giọng máy của trình duyệt
phospholipide nghĩa là Photpholipit.
Nghĩa của phospholipide
Danh từ · giống đực
- Hóa học; sinh vật học Photpholipit.
Dạng từ của phospholipide
Đi với mạo từ: un phospholipide · le phospholipide
| Số nhiều | phospholipides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phospholipid
Câu hỏi thường gặp
phospholipide nghĩa là gì?
phospholipide (danh từ) nghĩa là Photpholipit.
phospholipide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phospholipide (giọng Pháp chuẩn): /fɔs.fɔ.li.pid/.
phospholipide là giống đực hay giống cái?
phospholipide là danh từ giống đực (dùng với un, le).