photoconducteur
/fɔtokɔ̃dyktœʁ/ giọng máy của trình duyệt
photoconducteur nghĩa là quang dẫn.
Nghĩa của photoconducteur
Tính từ
- Vật lý học Quang dẫn.
Dạng từ của photoconducteur
| Số nhiều | photoconducteurs |
| Giống cái | photoconductrice |
| Giống cái số nhiều | photoconductrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photoconductor
- Tính từ photoconductive
Câu hỏi thường gặp
photoconducteur nghĩa là gì?
photoconducteur (tính từ) nghĩa là quang dẫn.
photoconducteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photoconducteur (giọng Pháp chuẩn): /fɔtokɔ̃dyktœʁ/.