photocopie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɔ.to.kɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
photocopie nghĩa là sự sao chụp.
Nghĩa của photocopie
Danh từ · giống cái
- Sự sao chụp.
- Bản sao chụp, ảnh sao.
Dạng từ của photocopie
Đi với mạo từ: une photocopie · la photocopie
| Số nhiều | photocopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photocopy
Câu hỏi thường gặp
photocopie nghĩa là gì?
photocopie (danh từ) nghĩa là sự sao chụp.
photocopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photocopie (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.to.kɔ.pi/.
photocopie là giống đực hay giống cái?
photocopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).