phrénique
/fʁenik/ giọng máy của trình duyệt
phrénique nghĩa là cơ hoành.
Nghĩa của phrénique
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) cơ hoành.
- Centre phréniquetrung tâm cơ hoành
Dạng từ của phrénique
| Số nhiều | phréniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ phrenic
Câu hỏi thường gặp
phrénique nghĩa là gì?
phrénique (tính từ) nghĩa là cơ hoành.
phrénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phrénique (giọng Pháp chuẩn): /fʁenik/.