phréatique
/fʁe.a.tik/ giọng máy của trình duyệt
phréatique nghĩa là Thuộc giếng.
Nghĩa của phréatique
Tính từ
- Thuộc giếng.
- Nappe phréatique(địa lý, địa chất) lớp nước giếng
Dạng từ của phréatique
| Số nhiều | phréatiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ phreatic
Câu hỏi thường gặp
phréatique nghĩa là gì?
phréatique (tính từ) nghĩa là Thuộc giếng.
phréatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phréatique (giọng Pháp chuẩn): /fʁe.a.tik/.